Search is not available for this dataset
prompt
stringlengths 31
2.1k
| response
stringlengths 1
2.05k
⌀ | text
stringlengths 47
4.16k
|
---|---|---|
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "hoặc tệ hơn." | or worse. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "hoặc tệ hơn."[/INST]or worse. |
What is the Vietnamese translation for "d/In some special cases, the import of plant varieties and useful organisms must be approved by the Minister of Agriculture and Rural Development. The Ministry of Agriculture and Rural Development shall specify special cases permitted for import under the provisions of this Clause." | d) Trong một số trường hợp đặc biệt việc nhập khẩu giống cây trồng, sinh vật có ích phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định các trường hợp đặc biệt được phép nhập khẩu theo quy định khoản này. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "d/In some special cases, the import of plant varieties and useful organisms must be approved by the Minister of Agriculture and Rural Development. The Ministry of Agriculture and Rural Development shall specify special cases permitted for import under the provisions of this Clause."[/INST]d) Trong một số trường hợp đặc biệt việc nhập khẩu giống cây trồng, sinh vật có ích phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định các trường hợp đặc biệt được phép nhập khẩu theo quy định khoản này. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "4. Ban QLDA chuyên ngành, khu vực được phép cung cấp dịch vụ ủy thác quản lý dự án cho các chủ đầu tư khác khi đáp ứng các Điều kiện sau :" | 4. Field-based and area-based PMBs are permitted to provide entrustments services to other investors who : | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "4. Ban QLDA chuyên ngành, khu vực được phép cung cấp dịch vụ ủy thác quản lý dự án cho các chủ đầu tư khác khi đáp ứng các Điều kiện sau :"[/INST]4. Field-based and area-based PMBs are permitted to provide entrustments services to other investors who : |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Men don't just rise up from the dead, though, no matter how angry they are." | Một người ko thể nào tái sinh từ cõi chết, cho dù hắn ta có giận dữ đến mức nào. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Men don't just rise up from the dead, though, no matter how angry they are."[/INST]Một người ko thể nào tái sinh từ cõi chết, cho dù hắn ta có giận dữ đến mức nào. |
What is the English translation for "Điều đó hạn chế số lượng Rowbot bạn có thể dùng." | That limits the number of Row-bots you can use. | <s>[INST]What is the English translation for "Điều đó hạn chế số lượng Rowbot bạn có thể dùng."[/INST]That limits the number of Row-bots you can use. |
Translate the following sentence into English: "- Quỹ phát triển đô thị;" | - Urban development funds; | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "- Quỹ phát triển đô thị;"[/INST]- Urban development funds; |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Let me just say...you're putting the pussy up on this pedestal." | tôi chỉ nói...anh đã đưa một cô gái lên tượng đài. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Let me just say...you're putting the pussy up on this pedestal."[/INST]tôi chỉ nói...anh đã đưa một cô gái lên tượng đài. |
Translate the following sentence into English: "Ông cụ ngẫm nghĩ giây lát, ánh mắt trôi dần lên trần nhà. " Giờ cháu nhắc mới nhớ ", cụ nói, " bác nghĩ là có. Chỉ một người. Một cậu thanh niên, không lớn hơn cậu nhóc này là mấy. " Nhịp bập bênh dừng lại khi cụ nhớ ra chuyện cũ. " Cậu ta đi vào thị trấn sáng ngày hôm sau, trên người không có lấy một vết xước. Gần như không hề bị chấn động, cứ nghĩ đến việc cậu ta vừa phải chứng kiến số phận của tất cả bạn bè mình mà xem. Đó là điều kỳ quái nhất. " '" | The old man thought for a moment, his gaze drifting up to the ceiling. " Now that you mention it, " he said, " I reckon there were. Just one. A young man, not much older than this boy here. " His rocking stopped as he remembered it. " Walked into town the morning after with not a scratch upon him. Hardly seemed perturbed at all, considering he'd just seen all his mates go to their reward. It was the queerest thing. " ' | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Ông cụ ngẫm nghĩ giây lát, ánh mắt trôi dần lên trần nhà. " Giờ cháu nhắc mới nhớ ", cụ nói, " bác nghĩ là có. Chỉ một người. Một cậu thanh niên, không lớn hơn cậu nhóc này là mấy. " Nhịp bập bênh dừng lại khi cụ nhớ ra chuyện cũ. " Cậu ta đi vào thị trấn sáng ngày hôm sau, trên người không có lấy một vết xước. Gần như không hề bị chấn động, cứ nghĩ đến việc cậu ta vừa phải chứng kiến số phận của tất cả bạn bè mình mà xem. Đó là điều kỳ quái nhất. " '"[/INST]The old man thought for a moment, his gaze drifting up to the ceiling. " Now that you mention it, " he said, " I reckon there were. Just one. A young man, not much older than this boy here. " His rocking stopped as he remembered it. " Walked into town the morning after with not a scratch upon him. Hardly seemed perturbed at all, considering he'd just seen all his mates go to their reward. It was the queerest thing. " ' |
What is the Vietnamese translation for "4. Direct the implementation of investment procedures for investment projects on the development of infrastructure of industrial parks and functional areas in economic zones when the Management Board of industrial parks and economic zones has not been established under law on investment." | 4. Chỉ đạo thực hiện thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, các khu chức năng trong khu kinh tế trong thời gian chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế theo quy định pháp luật về đầu tư. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "4. Direct the implementation of investment procedures for investment projects on the development of infrastructure of industrial parks and functional areas in economic zones when the Management Board of industrial parks and economic zones has not been established under law on investment."[/INST]4. Chỉ đạo thực hiện thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, các khu chức năng trong khu kinh tế trong thời gian chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế theo quy định pháp luật về đầu tư. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The ten clubs in attendance were Cambridge Town, Harwich & Parkeston and Ipswich Town from the SAL, Colchester Town and Crittall Athletic from the Spartan League, and Gorleston, Great Yarmouth Town, King's Lynn, Lowestoft Town and Norwich CEYMS from the Norfolk & Suffolk League." | 10 đội tham gia là Cambridge Town, Harwich & Parkeston và Ipswich Town từ SAL, Colchester Town và Crittall Athletic từ Spartan League, và Gorleston, Great Yarmouth Town, King's Lynn, Lowestoft Town, Norwich CEYMS từ Norfolk & Suffolk League. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The ten clubs in attendance were Cambridge Town, Harwich & Parkeston and Ipswich Town from the SAL, Colchester Town and Crittall Athletic from the Spartan League, and Gorleston, Great Yarmouth Town, King's Lynn, Lowestoft Town and Norwich CEYMS from the Norfolk & Suffolk League."[/INST]10 đội tham gia là Cambridge Town, Harwich & Parkeston và Ipswich Town từ SAL, Colchester Town và Crittall Athletic từ Spartan League, và Gorleston, Great Yarmouth Town, King's Lynn, Lowestoft Town, Norwich CEYMS từ Norfolk & Suffolk League. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "" Hey! " he complained, his eyes flying open. Instinctively, he flinched away from the cold, rolling onto me. I gasped as his weight knocked the breath out of me." | " Hey! " cậu phàn nàn, mắt mở tung ra. Theo bản năng, cậu chùn bước trước cái lạnh, lăn lên trên người tôi. Tôi thở hổn hển khi trọng lượng của cậu rút mất hơi thở của tôi. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "" Hey! " he complained, his eyes flying open. Instinctively, he flinched away from the cold, rolling onto me. I gasped as his weight knocked the breath out of me."[/INST]" Hey! " cậu phàn nàn, mắt mở tung ra. Theo bản năng, cậu chùn bước trước cái lạnh, lăn lên trên người tôi. Tôi thở hổn hển khi trọng lượng của cậu rút mất hơi thở của tôi. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "It had a population of 330,100 (1999 Census ), up 9% from 1989, making it one of the fastest-growing cities in the country, after Astana and Turkistan." | Thành phố có dân số 406.000 người (2009) so với 330.100 người năm 1999, tăng 9% từ năm 1989, là một trong những thành phố có mức tăng dân số nhanh nhất ở quốc gia này, sau Astana và Türkistan. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "It had a population of 330,100 (1999 Census ), up 9% from 1989, making it one of the fastest-growing cities in the country, after Astana and Turkistan."[/INST]Thành phố có dân số 406.000 người (2009) so với 330.100 người năm 1999, tăng 9% từ năm 1989, là một trong những thành phố có mức tăng dân số nhanh nhất ở quốc gia này, sau Astana và Türkistan. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" What? " Mel Cooper asked. '" | " Gì cơ? " Mel Cooper hỏi. ' | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" What? " Mel Cooper asked. '"[/INST]" Gì cơ? " Mel Cooper hỏi. ' |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "But non-spiking neurons are actually quite complicated because they can have input synapses and output synapses all interdigitated, and there's no single action potential that drives all the outputs at the same time." | Nhưng những tế bào thần kinh không thẳng đứng thực sự rất phức tạp vì chúng có thể chứa những khớp thần kinh tiếp nhận và khớp thần kinh kết quả tât cả được hợp ngón và không có một tiềm năng hoạt động nào sai khiến mọi kết quả trong cùng một thời điểm | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "But non-spiking neurons are actually quite complicated because they can have input synapses and output synapses all interdigitated, and there's no single action potential that drives all the outputs at the same time."[/INST]Nhưng những tế bào thần kinh không thẳng đứng thực sự rất phức tạp vì chúng có thể chứa những khớp thần kinh tiếp nhận và khớp thần kinh kết quả tât cả được hợp ngón và không có một tiềm năng hoạt động nào sai khiến mọi kết quả trong cùng một thời điểm |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "đ) Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Luật Doanh nghiệp. Thực hiện nhất quán chủ trương bảo đảm quyền của doanh nghiệp được tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm; ban hành những quy định cụ thể về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đặc biệt là những ngành nghề nhạy cảm về văn hóa, xã hội, sức khỏe của nhân dân. Kiện toàn Tổ công tác thi hành Luật Doanh nghiệp để theo dõi việc thực hiện các cơ chế, chính sách, pháp luật liên quan đến doanh nghiệp; tổng hợp tình hình và định kỳ báo cáo, kiến nghị Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách cần thiết." | e/Continuing to step up the implementation of the Enterprise Law. Consistently implementing the policy to secure the enterprises' right to freely deal in the business lines and trades not banned by law; promulgating specific regulations on conditional business lines and trades, especially those sensitive in the cultural, social or people's health domain. Strengthening the working team for enforcement of the Enterprise Law, so that it can monitor the observance of the mechanisms, policies and legislation related to enterprises; summing up the situation and periodically reporting to and proposing the Prime Minister to amend and supplement necessary mechanisms and policies. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "đ) Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Luật Doanh nghiệp. Thực hiện nhất quán chủ trương bảo đảm quyền của doanh nghiệp được tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm; ban hành những quy định cụ thể về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đặc biệt là những ngành nghề nhạy cảm về văn hóa, xã hội, sức khỏe của nhân dân. Kiện toàn Tổ công tác thi hành Luật Doanh nghiệp để theo dõi việc thực hiện các cơ chế, chính sách, pháp luật liên quan đến doanh nghiệp; tổng hợp tình hình và định kỳ báo cáo, kiến nghị Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách cần thiết."[/INST]e/Continuing to step up the implementation of the Enterprise Law. Consistently implementing the policy to secure the enterprises' right to freely deal in the business lines and trades not banned by law; promulgating specific regulations on conditional business lines and trades, especially those sensitive in the cultural, social or people's health domain. Strengthening the working team for enforcement of the Enterprise Law, so that it can monitor the observance of the mechanisms, policies and legislation related to enterprises; summing up the situation and periodically reporting to and proposing the Prime Minister to amend and supplement necessary mechanisms and policies. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "dd) Carrying out the investigations and surveys to collect data." | đ) Điều tra, khảo sát thu thập số liệu. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "dd) Carrying out the investigations and surveys to collect data."[/INST]đ) Điều tra, khảo sát thu thập số liệu. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "• Tránh chi tiêu cho các hoạt động tạo nhu cầu cho đến khi thị trường mới tăng trưởng" | Do you want to embrace the standards, extend them, or replace them? | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "• Tránh chi tiêu cho các hoạt động tạo nhu cầu cho đến khi thị trường mới tăng trưởng"[/INST]Do you want to embrace the standards, extend them, or replace them? |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "" Mình cũng nghĩ tụi nó mạnh. Có vẻ như cuối cùng tụi nó cũng kiếm ra được đồ ăn tụi nó khoái hả? Mấy ngón tay bác Hagrid đó! " '" | " Yeah, I'll just bet they are, " said Ron quietly. " Looks like they've finally found a food they like, doesn't it? Hagrid's fingers. " | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "" Mình cũng nghĩ tụi nó mạnh. Có vẻ như cuối cùng tụi nó cũng kiếm ra được đồ ăn tụi nó khoái hả? Mấy ngón tay bác Hagrid đó! " '"[/INST]" Yeah, I'll just bet they are, " said Ron quietly. " Looks like they've finally found a food they like, doesn't it? Hagrid's fingers. " |
What is the English translation for "Dù nó là gì chăng nữa, bạn cũng hiểu điều mà tôi đang nói đến đấy-- Những người bị lôi cuốn về mặt lễ nghi, mặt đạo đức, mặt cộng đồng của tôn giáo, nhưng lại không thể chấp nhận học thuyết." | Whatever it may be, you know the kind of thing I'm talking about-- people who are attracted to the ritualistic side, the moralistic, communal side of religion, but can't bear the doctrine. | <s>[INST]What is the English translation for "Dù nó là gì chăng nữa, bạn cũng hiểu điều mà tôi đang nói đến đấy-- Những người bị lôi cuốn về mặt lễ nghi, mặt đạo đức, mặt cộng đồng của tôn giáo, nhưng lại không thể chấp nhận học thuyết."[/INST]Whatever it may be, you know the kind of thing I'm talking about-- people who are attracted to the ritualistic side, the moralistic, communal side of religion, but can't bear the doctrine. |
Translate the following sentence into English: "- Viết báo cáo đánh giá ngoài;" | - Preparation of peer-assessment report; | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "- Viết báo cáo đánh giá ngoài;"[/INST]- Preparation of peer-assessment report; |
Translate the following sentence into English: "Tại Los Angeles, Dizon làm người mẫu quảng cáo cho các triển lãm ô tô địa phương." | While living in Los Angeles, Dizon worked as a promotional model for local car shows. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Tại Los Angeles, Dizon làm người mẫu quảng cáo cho các triển lãm ô tô địa phương."[/INST]While living in Los Angeles, Dizon worked as a promotional model for local car shows. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Mặc dù những cảm xúc 'lạnh ' này có thể đủ để thể hiện hiệu ứng, nhưng chúng khác biệt về mặt chất lượng so với những cảm xúc 'nóng ' thường có kinh nghiệm trong quá trình đàm phán." | Although those 'cold ' emotions might be enough to show effects, they are qualitatively different from the 'hot ' emotions often experienced during negotiations. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Mặc dù những cảm xúc 'lạnh ' này có thể đủ để thể hiện hiệu ứng, nhưng chúng khác biệt về mặt chất lượng so với những cảm xúc 'nóng ' thường có kinh nghiệm trong quá trình đàm phán."[/INST]Although those 'cold ' emotions might be enough to show effects, they are qualitatively different from the 'hot ' emotions often experienced during negotiations. |
What is the English translation for "Okay? Tình trạng thất nghiệp tăng. Giá trị nhà giảm. Thị trường cổ phần giảm." | ( Laughter) Unemployment up. Housing values down. Equity markets down. | <s>[INST]What is the English translation for "Okay? Tình trạng thất nghiệp tăng. Giá trị nhà giảm. Thị trường cổ phần giảm."[/INST]( Laughter) Unemployment up. Housing values down. Equity markets down. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "- Anh có muốn em khóa tất cả các chốt cửa lại cho anh tha hồ tàn sát không? - Tôi thì thầm có ẩn ý. '" | " Do you want me to bolt the doors so you can massacre the unsuspecting townsfolk? " I whispered conspiratorially. ' | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "- Anh có muốn em khóa tất cả các chốt cửa lại cho anh tha hồ tàn sát không? - Tôi thì thầm có ẩn ý. '"[/INST]" Do you want me to bolt the doors so you can massacre the unsuspecting townsfolk? " I whispered conspiratorially. ' |
What is the English translation for "Một tiếng thét phẫn nộ thoát ra trên môi chàng." | A howl of rage strangled on the angel's lips. | <s>[INST]What is the English translation for "Một tiếng thét phẫn nộ thoát ra trên môi chàng."[/INST]A howl of rage strangled on the angel's lips. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Consequently, Augusta continued to operate in the eastern Pacific until relieved of duty as Scouting Force's flagship late in October 1933." | Vì vậy, Augusta tiếp tục hoạt động tại khu vực Đông Thái Bình Dương cho đến khi được thay phiên trong vai trò soái hạm của Lực lượng Tuần tiễu vào cuối tháng 10 năm 1933. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Consequently, Augusta continued to operate in the eastern Pacific until relieved of duty as Scouting Force's flagship late in October 1933."[/INST]Vì vậy, Augusta tiếp tục hoạt động tại khu vực Đông Thái Bình Dương cho đến khi được thay phiên trong vai trò soái hạm của Lực lượng Tuần tiễu vào cuối tháng 10 năm 1933. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "3. The lawful rights and interests of the lessor and the lessee shall be protected by the State over the lease term." | 3. Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được Nhà nước bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình thuê và cho thuê nhà ở. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "3. The lawful rights and interests of the lessor and the lessee shall be protected by the State over the lease term."[/INST]3. Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được Nhà nước bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình thuê và cho thuê nhà ở. |
What is the Vietnamese translation for "The quantity of decorative parts at edges, corners and intersections shall be calculated separately." | Khối lượng các chi tiết trang trí ở gờ, ở các góc và chỗ giao nhau được tính riêng. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "The quantity of decorative parts at edges, corners and intersections shall be calculated separately."[/INST]Khối lượng các chi tiết trang trí ở gờ, ở các góc và chỗ giao nhau được tính riêng. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" It's a Communist country, and our Singapore passports are stamped 'No Entry into the People's Republic of China. ' But one day, hopefully, you will be able to go. "" | " Bởi vì đó là một quốc gia cộng sản, và hộ chiếu Singapore của chúng ta bị đóng dấu 'Không được nhập cảnh vào Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. ' Hi vọng một ngày nào đó con sẽ có thể bước qua ranh giới này. " | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" It's a Communist country, and our Singapore passports are stamped 'No Entry into the People's Republic of China. ' But one day, hopefully, you will be able to go. ""[/INST]" Bởi vì đó là một quốc gia cộng sản, và hộ chiếu Singapore của chúng ta bị đóng dấu 'Không được nhập cảnh vào Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. ' Hi vọng một ngày nào đó con sẽ có thể bước qua ranh giới này. " |
What is the Vietnamese translation for "He saw the realtor's sign a hundred yards before he reached it. The Jacobi house was the only one on the right side of the road. Sap from the pecan trees beside the drive had made the gravel sticky, and it rattled inside the fenders of the car. A carpenter on a ladder was installing window guards. The workman raised a hand to Graham as he walked around the house." | Anh nhìn thấy biển báo của tay địa ốc từ cả trăm mét trước khi anh lái đến nơi. Nhà của gia đình Jacobi là căn duy nhất phía bên phải con đường. Nhựa cây hồ đào ven đường khiến cho lớp sỏi trở nên dinh dính, chúng kêu lạo xạo bên trong chắn bùn của xe. Một người thợ mộc đứng trên thang đang lắp thanh chắn cửa sổ. Anh này giơ tay chào Graham khi anh đi quanh nhà. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "He saw the realtor's sign a hundred yards before he reached it. The Jacobi house was the only one on the right side of the road. Sap from the pecan trees beside the drive had made the gravel sticky, and it rattled inside the fenders of the car. A carpenter on a ladder was installing window guards. The workman raised a hand to Graham as he walked around the house."[/INST]Anh nhìn thấy biển báo của tay địa ốc từ cả trăm mét trước khi anh lái đến nơi. Nhà của gia đình Jacobi là căn duy nhất phía bên phải con đường. Nhựa cây hồ đào ven đường khiến cho lớp sỏi trở nên dinh dính, chúng kêu lạo xạo bên trong chắn bùn của xe. Một người thợ mộc đứng trên thang đang lắp thanh chắn cửa sổ. Anh này giơ tay chào Graham khi anh đi quanh nhà. |
What is the Vietnamese translation for "dd) With regard to all of assets in the form of financial investments, inventorying investments in long-term securities, capital contributions to the joint venture, other long-term investments, investments in short-term securities and other short-term investments; short-term and long-term margins or pledges; other kinds of assets." | đ) Toàn bộ tài sản là các khoản đầu tư tài chính như: đầu tư chứng khoán dài hạn, góp vốn liên doanh, các khoản đầu tư dài hạn khác, đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn khác; các khoản ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn; các loại tài sản khác. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "dd) With regard to all of assets in the form of financial investments, inventorying investments in long-term securities, capital contributions to the joint venture, other long-term investments, investments in short-term securities and other short-term investments; short-term and long-term margins or pledges; other kinds of assets."[/INST]đ) Toàn bộ tài sản là các khoản đầu tư tài chính như: đầu tư chứng khoán dài hạn, góp vốn liên doanh, các khoản đầu tư dài hạn khác, đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn khác; các khoản ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn; các loại tài sản khác. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "3. This Circular shall come into effect from the date of its signing." | 3. Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "3. This Circular shall come into effect from the date of its signing."[/INST]3. Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký. |
Translate the following sentence into English: "Có rất nhiều bài kiểm tra để nghiên cứu điều này bao gồm Quy mô lo âu về cái chết đối với trẻ em (DASC) do Schell và Seefeldt phát triển." | There are many tests to study this including The Death Anxiety Scale for Children (DASC) developed by Schell and Seefeldt. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Có rất nhiều bài kiểm tra để nghiên cứu điều này bao gồm Quy mô lo âu về cái chết đối với trẻ em (DASC) do Schell và Seefeldt phát triển."[/INST]There are many tests to study this including The Death Anxiety Scale for Children (DASC) developed by Schell and Seefeldt. |
What is the English translation for "Khi một nhân tố bên ngoài, tức mức chênh lệch giữa chi phí cá nhân và chi phí xã hội của một hành vi, tăng, các cá nhân sẽ có động cơ tư lợi rất lớn. chỉ riêng thị trường sẽ không thể giải quyết vấn đề này. trên thực tế, thị trường được coi là " thất bại " khi nó buộc các cá nhân và các công ty tiến hành những hoạt động khiến tình trạng xã hội trở nên tồi tệ hơn. nếu khái niệm này thật sự khô khan như được nói đến trong hầu hết các cuốn sách về kinh tế thì những bộ phim như a civil action và erin brockovich sẽ chẳng thể thu được doanh thu hàng triệu đô-la. cả hai bộ phim đều nói về những nhân tố bên ngoài: một công ty đa quốc gia làm bẩn nguồn nước, khiến các gia đình trong vùng bị nhiễm độc. không có giải pháp thị trường nào trong trường hợp này; chính thị trường mới là vấn đề. công ty gây ô nhiễm có thể tiết kiếm chi phí xử lý khi vứt sản phẩm phụ chưa qua xử lý ra khu đất trống gần đó. khách hàng, phần lớn là những người sống ở nơi khác và không nhận thức được (hoặc không quan tâm đến) vấn đề ô nhiễm, sẽ tưởng thưởng cho công ty này bằng cách mua thật nhiều sản phẩm của họ. đó là những sản phẩm được bán ra với giá rẻ hơn so với sản phẩm của những đối thủ cạnh tranh có ý thức hơn-những nhà sản xuất hy sinh một phần lợi nhuận để tiêu hủy rác thải. trong cả hai bộ phim (cả hai đều dựa trên những câu chuyện có thật ), sự đền bù duy nhất được thực hiện qua tòa án-một cơ chế phi thị trường với sự bảo hộ của chính phủ." | When an externality-the gap between the private cost and the social cost of some behavior-is large, individuals have an incentive to do things that make them better off at the expense of others. the market, left alone, will do nothing to fix this problem. in fact, the market " fails " in the sense that it encourages individuals and firms to cut corners in ways that make society worse off as a result. if this concept were really as dry as most economics textbooks make it seem, then a movie like michael clayton would not have made millions at the box office. after all, that film is about a simple externality: a large agribusiness company stands accused of producing a pesticide that is seeping into local water supplies and poisoning families. there is no market solution in this case; the market is the problem. the polluting company maximizes profits by selling a product that causes cancer in innocent victims. farmers who are unaware of (or indifferent to) the pollution will actually reward the company by buying more of its product, which will be cheaper or more effective than what can be produced by competitors that invest in making their products nontoxic. the only redress in this film example (like erin brockovich and a civil action before it) was through a nonmarket, government-supported mechanism: the courts. and, of course, george clooney looks good making sure justice is done (as julia roberts and john travolta did before him). | <s>[INST]What is the English translation for "Khi một nhân tố bên ngoài, tức mức chênh lệch giữa chi phí cá nhân và chi phí xã hội của một hành vi, tăng, các cá nhân sẽ có động cơ tư lợi rất lớn. chỉ riêng thị trường sẽ không thể giải quyết vấn đề này. trên thực tế, thị trường được coi là " thất bại " khi nó buộc các cá nhân và các công ty tiến hành những hoạt động khiến tình trạng xã hội trở nên tồi tệ hơn. nếu khái niệm này thật sự khô khan như được nói đến trong hầu hết các cuốn sách về kinh tế thì những bộ phim như a civil action và erin brockovich sẽ chẳng thể thu được doanh thu hàng triệu đô-la. cả hai bộ phim đều nói về những nhân tố bên ngoài: một công ty đa quốc gia làm bẩn nguồn nước, khiến các gia đình trong vùng bị nhiễm độc. không có giải pháp thị trường nào trong trường hợp này; chính thị trường mới là vấn đề. công ty gây ô nhiễm có thể tiết kiếm chi phí xử lý khi vứt sản phẩm phụ chưa qua xử lý ra khu đất trống gần đó. khách hàng, phần lớn là những người sống ở nơi khác và không nhận thức được (hoặc không quan tâm đến) vấn đề ô nhiễm, sẽ tưởng thưởng cho công ty này bằng cách mua thật nhiều sản phẩm của họ. đó là những sản phẩm được bán ra với giá rẻ hơn so với sản phẩm của những đối thủ cạnh tranh có ý thức hơn-những nhà sản xuất hy sinh một phần lợi nhuận để tiêu hủy rác thải. trong cả hai bộ phim (cả hai đều dựa trên những câu chuyện có thật ), sự đền bù duy nhất được thực hiện qua tòa án-một cơ chế phi thị trường với sự bảo hộ của chính phủ."[/INST]When an externality-the gap between the private cost and the social cost of some behavior-is large, individuals have an incentive to do things that make them better off at the expense of others. the market, left alone, will do nothing to fix this problem. in fact, the market " fails " in the sense that it encourages individuals and firms to cut corners in ways that make society worse off as a result. if this concept were really as dry as most economics textbooks make it seem, then a movie like michael clayton would not have made millions at the box office. after all, that film is about a simple externality: a large agribusiness company stands accused of producing a pesticide that is seeping into local water supplies and poisoning families. there is no market solution in this case; the market is the problem. the polluting company maximizes profits by selling a product that causes cancer in innocent victims. farmers who are unaware of (or indifferent to) the pollution will actually reward the company by buying more of its product, which will be cheaper or more effective than what can be produced by competitors that invest in making their products nontoxic. the only redress in this film example (like erin brockovich and a civil action before it) was through a nonmarket, government-supported mechanism: the courts. and, of course, george clooney looks good making sure justice is done (as julia roberts and john travolta did before him). |
Translate the following sentence into English: "a) Đơn đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này tại Phụ lục 03;" | a) The written request for exclusion from trade remedies made according to the form stated in the Appendix 03 enclosed herewith; | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "a) Đơn đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này tại Phụ lục 03;"[/INST]a) The written request for exclusion from trade remedies made according to the form stated in the Appendix 03 enclosed herewith; |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The cases referred to in the clauses 2,3,4 of this Article, certificate of code number of temporary import for re-export shall be re-issued after 07 (seven) working days since the date of receipt of complete and valid dossier of trader." | Các trường hợp nêu tại khoản 2,3,4 Điều này, Giấy chứng nhận mã số tạm nhập tái xuất được cấp lại sau 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Bộ Công Thương nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định của thương nhân. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The cases referred to in the clauses 2,3,4 of this Article, certificate of code number of temporary import for re-export shall be re-issued after 07 (seven) working days since the date of receipt of complete and valid dossier of trader."[/INST]Các trường hợp nêu tại khoản 2,3,4 Điều này, Giấy chứng nhận mã số tạm nhập tái xuất được cấp lại sau 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Bộ Công Thương nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định của thương nhân. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Bây giờ, làm ơn xin hãy trả lời ngắn gọn vài câu hỏi, để cho không không có cách thức gì..." | Now, to answer some few questions very quickly, please, so that there is no necessity howsoever... | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Bây giờ, làm ơn xin hãy trả lời ngắn gọn vài câu hỏi, để cho không không có cách thức gì..."[/INST]Now, to answer some few questions very quickly, please, so that there is no necessity howsoever... |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "4. Tìm kiếm, tra cứu, chỉ dẫn, khai thác, sử dụng thông tin khoa học và công nghệ." | 4. Searching, looking up, indicating, exploiting and using science and technology information. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "4. Tìm kiếm, tra cứu, chỉ dẫn, khai thác, sử dụng thông tin khoa học và công nghệ."[/INST]4. Searching, looking up, indicating, exploiting and using science and technology information. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The calling of our time." | Lời kêu gọi của thời đại. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "The calling of our time."[/INST]Lời kêu gọi của thời đại. |
Translate the following sentence into English: "Lão Hagrid rất sung sướng, và như một phần của " dự án ", lão đề nghị tụi nhỏ cứ cách ngày lại tới căn chòi của lão vào chiều tối để quan sát lũ Quái Tôm và ghi lại những hành vi lạ lùng của bọn này." | Hagrid was delighted, and as part of their " project, " suggested that they come down to his hut on alternate evenings to observe the skrewts and make notes on their extraordinary behavior. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Lão Hagrid rất sung sướng, và như một phần của " dự án ", lão đề nghị tụi nhỏ cứ cách ngày lại tới căn chòi của lão vào chiều tối để quan sát lũ Quái Tôm và ghi lại những hành vi lạ lùng của bọn này."[/INST]Hagrid was delighted, and as part of their " project, " suggested that they come down to his hut on alternate evenings to observe the skrewts and make notes on their extraordinary behavior. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Ta cũng có thể xem qua nhiều dạng thức phức tạp khác. Ví dụ, về chất lượng, tôi thích cả chuối và dừa." | So when we think about rational preferences, what we think of is these preference orderings, right, where one thing is preferred to the next is preferred to the next. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Ta cũng có thể xem qua nhiều dạng thức phức tạp khác. Ví dụ, về chất lượng, tôi thích cả chuối và dừa."[/INST]So when we think about rational preferences, what we think of is these preference orderings, right, where one thing is preferred to the next is preferred to the next. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "+ The expense for compilation of expertise dossiers." | + Lập hồ sơ kiểm định. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "+ The expense for compilation of expertise dossiers."[/INST]+ Lập hồ sơ kiểm định. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "In this case, brand logos are allowed." | Trong trường hợp này, bộ lọc được phép gắn logo thương hiệu. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "In this case, brand logos are allowed."[/INST]Trong trường hợp này, bộ lọc được phép gắn logo thương hiệu. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Article 1. Supplementing and amending clause 3, article 5 of the Government's Decree No 81/2010/ND-CP, of July 14,2010 on civil aviation security with the following content :" | Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 81/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định về an ninh hàng không dân dụng với nội dung sau đây : | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Article 1. Supplementing and amending clause 3, article 5 of the Government's Decree No 81/2010/ND-CP, of July 14,2010 on civil aviation security with the following content :"[/INST]Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 81/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ quy định về an ninh hàng không dân dụng với nội dung sau đây : |
What is the English translation for "trên những kệ này, Wesley, là những đĩa ghi lại cảnh giết người của nhóm mọi thứ bạn sẽ cần để giết người uỷ quyền của bạn." | On these shelves, Wesley, are the records of the fraternity kills. Everything you will need to kill your attorney. | <s>[INST]What is the English translation for "trên những kệ này, Wesley, là những đĩa ghi lại cảnh giết người của nhóm mọi thứ bạn sẽ cần để giết người uỷ quyền của bạn."[/INST]On these shelves, Wesley, are the records of the fraternity kills. Everything you will need to kill your attorney. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "If you're in love, you'll accept each other, flaws and all." | Khi yêu nhau, chúng ta chấp nhận lẫn nhau, kể cả những lỗi lầm, sai trái. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "If you're in love, you'll accept each other, flaws and all."[/INST]Khi yêu nhau, chúng ta chấp nhận lẫn nhau, kể cả những lỗi lầm, sai trái. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Could this male appetite for multimale scenes be an echo of the porn of the pleistocene? keep in mind the variety of societies discussed previously in which women assist and inspire teams of workers or hunters by making themselves available for sequential sex. the same dynamic is hinted at on any given sunday with fluttering pom-poms, the shortest of shorts, and the highest of kicks ending with sexy young legs spread right down to the astroturf. while there are other conceivable explanations for such oddities of contemporary life, they certainly align well with a prehistory characterized by sperm competition. 16 go trojans!" | Liệu sở thích xem những cảnh nhiều nam giới của đàn ông có phải là tiếng vọng của khiêu dâm kỷ pleistocene? hãy nhớ các loại xã hội mà chúng ta thảo luận trước đây, trong đó phụ nữ hỗ trợ và truyền cảm hứng cho các nhóm lao động hoặc thợ săn bằng cách sẵn sàng về mặt tình dục. động lực tương tự cũng được thể hiện ở bất cứ chủ nhật nào có hoa vải pom-pom phấp phới, quần soóc loại ngắn nhất, những cú đá cao nhất kết thúc bằng cảnh những cặp giò trẻ trung quyến rũ duỗi thẳng xuống mặt cỏ nhân tạo astroturf. mặc dù có những cách hiểu khác chấp nhận được dành cho những điều kỳ quặc như vậy trong cuộc sống đương đại, chúng vẫn song hành khá tốt với một thời kỳ tiền sử mang đặc trưng của cạnh tranh tinh trùng. * | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Could this male appetite for multimale scenes be an echo of the porn of the pleistocene? keep in mind the variety of societies discussed previously in which women assist and inspire teams of workers or hunters by making themselves available for sequential sex. the same dynamic is hinted at on any given sunday with fluttering pom-poms, the shortest of shorts, and the highest of kicks ending with sexy young legs spread right down to the astroturf. while there are other conceivable explanations for such oddities of contemporary life, they certainly align well with a prehistory characterized by sperm competition. 16 go trojans!"[/INST]Liệu sở thích xem những cảnh nhiều nam giới của đàn ông có phải là tiếng vọng của khiêu dâm kỷ pleistocene? hãy nhớ các loại xã hội mà chúng ta thảo luận trước đây, trong đó phụ nữ hỗ trợ và truyền cảm hứng cho các nhóm lao động hoặc thợ săn bằng cách sẵn sàng về mặt tình dục. động lực tương tự cũng được thể hiện ở bất cứ chủ nhật nào có hoa vải pom-pom phấp phới, quần soóc loại ngắn nhất, những cú đá cao nhất kết thúc bằng cảnh những cặp giò trẻ trung quyến rũ duỗi thẳng xuống mặt cỏ nhân tạo astroturf. mặc dù có những cách hiểu khác chấp nhận được dành cho những điều kỳ quặc như vậy trong cuộc sống đương đại, chúng vẫn song hành khá tốt với một thời kỳ tiền sử mang đặc trưng của cạnh tranh tinh trùng. * |
Translate the following sentence into English: "Tôi có cảm giác mình sẽ phải hối hận, nhưng đúng đấy." | I have a feeling I'm gonna regret this, but yes. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Tôi có cảm giác mình sẽ phải hối hận, nhưng đúng đấy."[/INST]I have a feeling I'm gonna regret this, but yes. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Galilei nhưng tự do nghiên cứu phỏng ích gì khi không có thì giờ cho nó? các kết quả nghiên cứu được dùng vào việc gì? có thể lần nào đó ông trình cho các vị trong hội đồng nước cộng hòa những nghiên cứu này về định luật rơi-chỉ vào một chồng bản thảo-và hỏi họ xem chúng có đáng hơn vài skudo không!" | Galileo: so what's the good of free research without free time to research in? what happens to its results? perhaps you'd kindly show this paper about falling bodies to the gentlemen at the signoria-he indicates a bundle of manuscript-and ask them if it isn't worth a few extra scudi. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Galilei nhưng tự do nghiên cứu phỏng ích gì khi không có thì giờ cho nó? các kết quả nghiên cứu được dùng vào việc gì? có thể lần nào đó ông trình cho các vị trong hội đồng nước cộng hòa những nghiên cứu này về định luật rơi-chỉ vào một chồng bản thảo-và hỏi họ xem chúng có đáng hơn vài skudo không!"[/INST]Galileo: so what's the good of free research without free time to research in? what happens to its results? perhaps you'd kindly show this paper about falling bodies to the gentlemen at the signoria-he indicates a bundle of manuscript-and ask them if it isn't worth a few extra scudi. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "82,1% femoral head fracture; 12,8% avascular necrosis of femoral head; 5,1% osteoarthritis of hip. Total hip replacement is 38,5 %, partial hip replacement is 61,5 %. Cemented hip replacement is 61,5% and noncemented hip replacement is 38,5%." | 82,1% các bệnh nhân gẫy cổ xương đùi, 12,8% hoại tử chỏm xương đùi vô khuẩn và 5,1% thoái hóa khớp háng. Thay khớp háng toàn phần là 38,5% và thay khớp háng bán phần là 61,5 %. Thay khớp háng có xi măng là 61,5% và không xi măng là 38,5%. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "82,1% femoral head fracture; 12,8% avascular necrosis of femoral head; 5,1% osteoarthritis of hip. Total hip replacement is 38,5 %, partial hip replacement is 61,5 %. Cemented hip replacement is 61,5% and noncemented hip replacement is 38,5%."[/INST]82,1% các bệnh nhân gẫy cổ xương đùi, 12,8% hoại tử chỏm xương đùi vô khuẩn và 5,1% thoái hóa khớp háng. Thay khớp háng toàn phần là 38,5% và thay khớp háng bán phần là 61,5 %. Thay khớp háng có xi măng là 61,5% và không xi măng là 38,5%. |
What is the English translation for "Đối với trường hợp đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, còn người kia là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài mà người đó đã có quốc tịch nước ngoài, thì căn cứ vào Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài để xác định thẩm quyền đăng ký khai sinh. Trường hợp đương sự xuất trình Hộ chiếu Việt Nam, thì việc đăng ký khai sinh cho trẻ em được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân cấp xã theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 158/2005/NĐ-CP; nếu xuất trình Hộ chiếu nước ngoài, thì việc đăng ký khai sinh được thực hiện tại Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) theo quy định tại Điều 49 và Điều 50 Nghị định số 158/2005/NĐ-CP." | For birth registration for children born in Vietnam, with either parent being Vietnamese citizen residing at home while the other is overseas Vietnamese who bears foreign nationality, the birth registration competence is determined based on the valid passport of the person being overseas Vietnamese. If the persons concerned produce Vietnamese passports, birth registration for their children may be carried out at commune-level People's Committees as provided for at Point b, Clause 1. Article 96 of Decree No. 158/2005/ND-CP; if they produce foreign passports, birth registration may be carried out at provincial/municipal Services of Justice as provided for in Articles 49 and 50 of Decree No. 158/2005/ND-CP. | <s>[INST]What is the English translation for "Đối với trường hợp đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, còn người kia là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài mà người đó đã có quốc tịch nước ngoài, thì căn cứ vào Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài để xác định thẩm quyền đăng ký khai sinh. Trường hợp đương sự xuất trình Hộ chiếu Việt Nam, thì việc đăng ký khai sinh cho trẻ em được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân cấp xã theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 158/2005/NĐ-CP; nếu xuất trình Hộ chiếu nước ngoài, thì việc đăng ký khai sinh được thực hiện tại Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) theo quy định tại Điều 49 và Điều 50 Nghị định số 158/2005/NĐ-CP."[/INST]For birth registration for children born in Vietnam, with either parent being Vietnamese citizen residing at home while the other is overseas Vietnamese who bears foreign nationality, the birth registration competence is determined based on the valid passport of the person being overseas Vietnamese. If the persons concerned produce Vietnamese passports, birth registration for their children may be carried out at commune-level People's Committees as provided for at Point b, Clause 1. Article 96 of Decree No. 158/2005/ND-CP; if they produce foreign passports, birth registration may be carried out at provincial/municipal Services of Justice as provided for in Articles 49 and 50 of Decree No. 158/2005/ND-CP. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Nếu Flash trong trình duyệt Chrome bị hỏng, hãy thử gỡ bỏ và cài đặt lại." | If Flash is broken in Chrome, try uninstalling and reinstalling it. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Nếu Flash trong trình duyệt Chrome bị hỏng, hãy thử gỡ bỏ và cài đặt lại."[/INST]If Flash is broken in Chrome, try uninstalling and reinstalling it. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "In 1983 the 103 megawatt capacity National Hydroelectric Power Corporation Loktak was commissioned with the objective of ensuring rapid development in the State." | Trong năm 1983, các dự án thủy điện công suất 103 megawatt của Loktak được thực hiện với mục tiêu đảm bảo sự phát triển nhanh chóng về nhà nước. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "In 1983 the 103 megawatt capacity National Hydroelectric Power Corporation Loktak was commissioned with the objective of ensuring rapid development in the State."[/INST]Trong năm 1983, các dự án thủy điện công suất 103 megawatt của Loktak được thực hiện với mục tiêu đảm bảo sự phát triển nhanh chóng về nhà nước. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Just go out there and show them what Mike Wazowski can do." | Chỉ cần ra ngoài và cho họ thấy Mike Wazowski có thể làm gì. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Just go out there and show them what Mike Wazowski can do."[/INST]Chỉ cần ra ngoài và cho họ thấy Mike Wazowski có thể làm gì. |
What is the Vietnamese translation for "The water pressure from these tools is too great to use immediately after surgery and could disturb your tooth socket, delaying healing." | Áp lực nước từ dụng cụ này thường quá mạnh; do đó, bạn không nên sử dụng chúng ngay sau khi phẫu thuật vì điều này có thể gây ảnh hưởng đến ổ răng và làm chậm quá trình hồi phục. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "The water pressure from these tools is too great to use immediately after surgery and could disturb your tooth socket, delaying healing."[/INST]Áp lực nước từ dụng cụ này thường quá mạnh; do đó, bạn không nên sử dụng chúng ngay sau khi phẫu thuật vì điều này có thể gây ảnh hưởng đến ổ răng và làm chậm quá trình hồi phục. |
What is the English translation for "Vì ta chưa giết anh ta." | Because I haven't killed him yet. | <s>[INST]What is the English translation for "Vì ta chưa giết anh ta."[/INST]Because I haven't killed him yet. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Mức thuế quan này đã được đưa ra sau khi Whirlpool, một nhà sản xuất máy giặt dựa trên Mỹ đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ LG Electronics và Samsung cả hai đều có trụ sở tại Hàn Quốc." | The tariffs came after a petition was filed by Whirlpool, a U.S.-based washing machine manufacturer facing tough competition from LG Electronics and Samsung both based in South Korea. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Mức thuế quan này đã được đưa ra sau khi Whirlpool, một nhà sản xuất máy giặt dựa trên Mỹ đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ LG Electronics và Samsung cả hai đều có trụ sở tại Hàn Quốc."[/INST]The tariffs came after a petition was filed by Whirlpool, a U.S.-based washing machine manufacturer facing tough competition from LG Electronics and Samsung both based in South Korea. |
What is the English translation for "Đóng băng các cài đặt bảo mật ATA đến khi đặt lại." | Freeze ATA security settings until reset. | <s>[INST]What is the English translation for "Đóng băng các cài đặt bảo mật ATA đến khi đặt lại."[/INST]Freeze ATA security settings until reset. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" Article 12. Subjects of elaboration of water supply planning" | " Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "" Article 12. Subjects of elaboration of water supply planning"[/INST]" Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "- Lương 390đ chuyển đổi thành 3,06 x 120.000đ = 367.200đ" | - His wage of 390 VND is converted into 3.06 x 120,000 VND = 367,200 VND | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "- Lương 390đ chuyển đổi thành 3,06 x 120.000đ = 367.200đ"[/INST]- His wage of 390 VND is converted into 3.06 x 120,000 VND = 367,200 VND |
Translate the following sentence into English: "Chà, còn chỗ nào thích hợp để săn bắn hơn là nông trại đây, nên..." | Well, the farm's a perfect place to do a little plinking ', so... | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Chà, còn chỗ nào thích hợp để săn bắn hơn là nông trại đây, nên..."[/INST]Well, the farm's a perfect place to do a little plinking ', so... |
Translate the following sentence into Vietnamese: "In its efforts to advance Southern interests, the movement has stressed the importance of cooperation and unity amongst member states, but as in the past, cohesion remains a problem since the size of the organisation and the divergence of agendas and allegiances present the ongoing potential for fragmentation." | Trong nỗ lực tăng cường lợi ích Nam bán cầu, phong trào đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hợp tác và thống nhất giữa các quốc gia thành viên, nhưng cũng như trong quá khứ, sự gắn kết vẫn là một vấn đề do kích thước của tổ chức và sự phân tán lịch làm việc và lòng trung thành cho thấy nguy cơ rạn nứt vẫn còn đó. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "In its efforts to advance Southern interests, the movement has stressed the importance of cooperation and unity amongst member states, but as in the past, cohesion remains a problem since the size of the organisation and the divergence of agendas and allegiances present the ongoing potential for fragmentation."[/INST]Trong nỗ lực tăng cường lợi ích Nam bán cầu, phong trào đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hợp tác và thống nhất giữa các quốc gia thành viên, nhưng cũng như trong quá khứ, sự gắn kết vẫn là một vấn đề do kích thước của tổ chức và sự phân tán lịch làm việc và lòng trung thành cho thấy nguy cơ rạn nứt vẫn còn đó. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "- This Circular shall take effect 15 days after its publication in " CONG BAO. " It shall replace the Finance Ministry's Circular No. 59/2001/TT-BTC of July 17,2001, guiding the implementation of financial policies applicable to border-gate EZs." | - Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 59/2001/TT-BTC ngày 17/7/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "- This Circular shall take effect 15 days after its publication in " CONG BAO. " It shall replace the Finance Ministry's Circular No. 59/2001/TT-BTC of July 17,2001, guiding the implementation of financial policies applicable to border-gate EZs."[/INST]- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 59/2001/TT-BTC ngày 17/7/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Bằng cách này, người mua được truyền cảm hứng để tăng chất lượng dự báo và rủi ro về sự không chắc chắn của thị trường được chia sẻ giữa các đối tác." | In this way, the buyer is inspired to increase the forecast quality, and the risk of market uncertainty is shared between the partners. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Bằng cách này, người mua được truyền cảm hứng để tăng chất lượng dự báo và rủi ro về sự không chắc chắn của thị trường được chia sẻ giữa các đối tác."[/INST]In this way, the buyer is inspired to increase the forecast quality, and the risk of market uncertainty is shared between the partners. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Rosalie shook her head. '" | Rosalie lắc đầu. ' | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Rosalie shook her head. '"[/INST]Rosalie lắc đầu. ' |
What is the English translation for "Thậm chí tới Tổng thống Hoa Kỳ cũng không dám thách thức ông Fontaine theo cái cách mà ngài Strathmore đã thách thức. Để làm được điều này, một người phải có khả năng " " trơ " với các đe doạ chính trị; hay trong trường hợp của ngài Strathmore: thái độ lãnh đạm với chính trị." | * * * | <s>[INST]What is the English translation for "Thậm chí tới Tổng thống Hoa Kỳ cũng không dám thách thức ông Fontaine theo cái cách mà ngài Strathmore đã thách thức. Để làm được điều này, một người phải có khả năng " " trơ " với các đe doạ chính trị; hay trong trường hợp của ngài Strathmore: thái độ lãnh đạm với chính trị."[/INST]* * * |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Resist the temptation to " work on it tomorrow. "" | Chống lại cám dỗ " để mai tính. " | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Resist the temptation to " work on it tomorrow. ""[/INST]Chống lại cám dỗ " để mai tính. " |
Translate the following sentence into Vietnamese: "The whole countryside became his spies. At night when children said their prayers they included a plea to the Virgin Mary " to save Guiliano from the carabinieri. "" | Toàn dân nghèo trong vùng là mật báo viên, chỉ điểm viên của hắn. Đêm đêm, trẻ nít đã thêm vào lời kinh cầu Đức Thánh Nữ Đồng Trinh Mary câu " Xin gìn giữ Guiliano khỏi tay bọn cớm ". | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "The whole countryside became his spies. At night when children said their prayers they included a plea to the Virgin Mary " to save Guiliano from the carabinieri. ""[/INST]Toàn dân nghèo trong vùng là mật báo viên, chỉ điểm viên của hắn. Đêm đêm, trẻ nít đã thêm vào lời kinh cầu Đức Thánh Nữ Đồng Trinh Mary câu " Xin gìn giữ Guiliano khỏi tay bọn cớm ". |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "You can forgive others, and you can also forgive yourself for small choices you made that brought you pain." | Bạn có thể tha thứ cho người khác, cho bản thân vì lựa chọn sai lầm khiến mình chịu đau đớn. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "You can forgive others, and you can also forgive yourself for small choices you made that brought you pain."[/INST]Bạn có thể tha thứ cho người khác, cho bản thân vì lựa chọn sai lầm khiến mình chịu đau đớn. |
Translate the following sentence into English: "Năm 1967, bà được bổ nhiệm làm Thư ký Nghị viện cho Bộ Tài nguyên và Hợp tác xã, trước khi trở thành Thư ký Nghị viện cho Bộ Hợp tác xã, Thanh niên và Phát triển Xã hội." | The following year she was appointed Parliamentary Secretary to the Minister of Mines and Co-operatives, before becoming Parliamentary Secretary to the Minister of Co-operatives, Youth and Social Development in 1967. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Năm 1967, bà được bổ nhiệm làm Thư ký Nghị viện cho Bộ Tài nguyên và Hợp tác xã, trước khi trở thành Thư ký Nghị viện cho Bộ Hợp tác xã, Thanh niên và Phát triển Xã hội."[/INST]The following year she was appointed Parliamentary Secretary to the Minister of Mines and Co-operatives, before becoming Parliamentary Secretary to the Minister of Co-operatives, Youth and Social Development in 1967. |
What is the English translation for "Cố gắng tìm kiếm đội bóng chuyền hoặc tìm hiểu xem liệu công ty của bạn có đội bóng nào hay không." | Your music choice depends on your personal preferences. | <s>[INST]What is the English translation for "Cố gắng tìm kiếm đội bóng chuyền hoặc tìm hiểu xem liệu công ty của bạn có đội bóng nào hay không."[/INST]Your music choice depends on your personal preferences. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "cần bốn đối số" | four arguments expected | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "cần bốn đối số"[/INST]four arguments expected |
What is the Vietnamese translation for "a) Enforced dismantling board of standard tourist service imposed for the violation specified in Clause 6 of this Article;" | a) Buộc tháo dỡ biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với hành vi quy định tại khoản 6 Điều này; | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "a) Enforced dismantling board of standard tourist service imposed for the violation specified in Clause 6 of this Article;"[/INST]a) Buộc tháo dỡ biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với hành vi quy định tại khoản 6 Điều này; |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "What's your point? That this is something you don't want people to know, and I'll make sure they do, unless..." | Ý anh là sao? trừ khi... | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "What's your point? That this is something you don't want people to know, and I'll make sure they do, unless..."[/INST]Ý anh là sao? trừ khi... |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Custom 2" | Tự chọn 2 | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Custom 2"[/INST]Tự chọn 2 |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Ranitidine can be taken orally in tablet form." | Ranitidine có thể ở dạng viên uống. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Ranitidine can be taken orally in tablet form."[/INST]Ranitidine có thể ở dạng viên uống. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "1. The loading time is calculated from arrival of watercraft and that the transport buyer has received notice from the transport trader to completion of loading and that a bill of lading is countersigned by the transport buyer." | 1. Trường hợp hàng hóa hư hỏng, mất mát do lỗi của người kinh doanh vận tải hoặc người xếp dỡ hoặc người bảo quản hàng hóa thì phải bồi thường theo các quy định sau đây : | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "1. The loading time is calculated from arrival of watercraft and that the transport buyer has received notice from the transport trader to completion of loading and that a bill of lading is countersigned by the transport buyer."[/INST]1. Trường hợp hàng hóa hư hỏng, mất mát do lỗi của người kinh doanh vận tải hoặc người xếp dỡ hoặc người bảo quản hàng hóa thì phải bồi thường theo các quy định sau đây : |
Translate the following sentence into Vietnamese: "And you've been locked in this house lighting candles to your dead daughter's shrine." | Còn em thì khóa cửa thắp nến...để thờ đứa con gái đã chết của mình. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "And you've been locked in this house lighting candles to your dead daughter's shrine."[/INST]Còn em thì khóa cửa thắp nến...để thờ đứa con gái đã chết của mình. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Đa số các thủy thủ và nhà hàng hải châu Âu kết luận một cách chính xác rằng, những thủy thủ từ châu Âu đi về hướng tây để tới châu Á sẽ chết vì đói khát trước khi tới nơi." | Most European sailors and navigators concluded, probably correctly, that sailors undertaking a westward voyage from Europe to Asia non-stop would die of thirst, scurvy or starvation long before reaching their destination. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Đa số các thủy thủ và nhà hàng hải châu Âu kết luận một cách chính xác rằng, những thủy thủ từ châu Âu đi về hướng tây để tới châu Á sẽ chết vì đói khát trước khi tới nơi."[/INST]Most European sailors and navigators concluded, probably correctly, that sailors undertaking a westward voyage from Europe to Asia non-stop would die of thirst, scurvy or starvation long before reaching their destination. |
Translate the following sentence into English: "Trong bối cảnh này, việc hiểu nguyên nhân hình thức nghĩa là gì có ý nghĩa quyết định. Tiếc thay, trong nghĩa hiện đại của từ này, " hình thức " có xu hướng nói về một dạng bề ngoài vốn không có ý nghĩa gì lắm (chẳng hạn như " y phục chú trọng hình thức " hay câu nói cửa miệng " chẳng qua chỉ là hình thức " ). Tuy nhiên, trong triết học Hi Lạp Cổ đại, danh từ " hình thức " trước hết có nghĩa là hoạt động sinh thành bên trong vốn là nguyên nhân sự tăng trưởng của mọi vật, là nguyên nhân sự phát triển và sự phân biệt các dạng thức thiết yếu của chúng. Chẳng hạn, trong trường hợp cây sồi, cái được biểu thị bởi thuật ngữ " nguyên nhân hình thức " là toàn bộ sự chuyển vận bên trong của nhựa cây, sự tăng trưởng của tế bào, sự đâm cành, ra lá v. v. đặc trưng cho loại cây này và khác với diễn biến trong các loại cây khác. Trong ngôn ngữ hiện đại, tốt nhất là miêu tả nó bằng thuật ngữ " nguyên nhân sinh thành ", để nhấn mạnh rằng cái đang được nói đến không phải chỉ là một hình thức do bên ngoài áp đặt vào, mà là sự vận động bên trong có trật tự và cấu trúc, vốn là cái thiết yếu quy định sự vật là gì." | It is of crucial significance in this context to understand what was meant by formal cause. Unfortunately, in its modern connotation, the word 'formal ' tends to refer to an outward form that is not very significant (e. g. as in 'formal dress' or 'a mere formality ' ). However, in the Ancient Greek philosophy, the word form meant, in the first instance, an inner forming activity which is the cause of the growth of things, and of the development and differentiation of their various essential forms. For example, in the case of an oak tree, what is indicated by the term 'formal cause ' is the whole inner movement of sap, cell growth, articulation of branches, leaves, etc. , which is characteristic of that kind of tree and different from that taking place in other kinds of trees. In more modern language, it would be better to describe this as formative cause, to emphasize that what is involved is not a mere form imposed from without, but rather an ordered and structured inner movement that is essential to what things are. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Trong bối cảnh này, việc hiểu nguyên nhân hình thức nghĩa là gì có ý nghĩa quyết định. Tiếc thay, trong nghĩa hiện đại của từ này, " hình thức " có xu hướng nói về một dạng bề ngoài vốn không có ý nghĩa gì lắm (chẳng hạn như " y phục chú trọng hình thức " hay câu nói cửa miệng " chẳng qua chỉ là hình thức " ). Tuy nhiên, trong triết học Hi Lạp Cổ đại, danh từ " hình thức " trước hết có nghĩa là hoạt động sinh thành bên trong vốn là nguyên nhân sự tăng trưởng của mọi vật, là nguyên nhân sự phát triển và sự phân biệt các dạng thức thiết yếu của chúng. Chẳng hạn, trong trường hợp cây sồi, cái được biểu thị bởi thuật ngữ " nguyên nhân hình thức " là toàn bộ sự chuyển vận bên trong của nhựa cây, sự tăng trưởng của tế bào, sự đâm cành, ra lá v. v. đặc trưng cho loại cây này và khác với diễn biến trong các loại cây khác. Trong ngôn ngữ hiện đại, tốt nhất là miêu tả nó bằng thuật ngữ " nguyên nhân sinh thành ", để nhấn mạnh rằng cái đang được nói đến không phải chỉ là một hình thức do bên ngoài áp đặt vào, mà là sự vận động bên trong có trật tự và cấu trúc, vốn là cái thiết yếu quy định sự vật là gì."[/INST]It is of crucial significance in this context to understand what was meant by formal cause. Unfortunately, in its modern connotation, the word 'formal ' tends to refer to an outward form that is not very significant (e. g. as in 'formal dress' or 'a mere formality ' ). However, in the Ancient Greek philosophy, the word form meant, in the first instance, an inner forming activity which is the cause of the growth of things, and of the development and differentiation of their various essential forms. For example, in the case of an oak tree, what is indicated by the term 'formal cause ' is the whole inner movement of sap, cell growth, articulation of branches, leaves, etc. , which is characteristic of that kind of tree and different from that taking place in other kinds of trees. In more modern language, it would be better to describe this as formative cause, to emphasize that what is involved is not a mere form imposed from without, but rather an ordered and structured inner movement that is essential to what things are. |
What is the English translation for "4. Toàn bộ tài sản của công ty đầu tư chứng khoán bất động sản phải được đăng ký dưới tên chủ sở hữu là công ty đầu tư chứng khoán và được lưu ký đầy đủ tại ngân hàng giám sát. Trường hợp là tiền phải được gửi trên tài khoản ngân hàng đứng tên công ty đầu tư chứng khoán. Đối với tài sản là bất động sản hoặc các tài sản không phải là chứng khoán đã đăng ký, lưu ký, mọi tài liệu gốc xác minh quyền sở hữu tài sản đều phải được lưu ký đầy đủ, kịp thời tại ngân hàng giám sát." | 4. All assets of a real estate securities company must be registered in the name of a securities investment company as their owner and must be fully deposited at the trust's supervisory bank. In case of cash, such cash must be deposited in a bank account registered in the name of the securities investment company. In case of real property or assets other than securities already registered or deposited, all original documents evidencing asset ownership must be deposited in a full and timely manner at a supervisory bank. | <s>[INST]What is the English translation for "4. Toàn bộ tài sản của công ty đầu tư chứng khoán bất động sản phải được đăng ký dưới tên chủ sở hữu là công ty đầu tư chứng khoán và được lưu ký đầy đủ tại ngân hàng giám sát. Trường hợp là tiền phải được gửi trên tài khoản ngân hàng đứng tên công ty đầu tư chứng khoán. Đối với tài sản là bất động sản hoặc các tài sản không phải là chứng khoán đã đăng ký, lưu ký, mọi tài liệu gốc xác minh quyền sở hữu tài sản đều phải được lưu ký đầy đủ, kịp thời tại ngân hàng giám sát."[/INST]4. All assets of a real estate securities company must be registered in the name of a securities investment company as their owner and must be fully deposited at the trust's supervisory bank. In case of cash, such cash must be deposited in a bank account registered in the name of the securities investment company. In case of real property or assets other than securities already registered or deposited, all original documents evidencing asset ownership must be deposited in a full and timely manner at a supervisory bank. |
Translate the following sentence into English: "Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập và quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Hội đồng an toàn thức ăn chăn nuôi biến đổi gen." | The Minister of Agriculture and Rural Development shall decide to set up. and define the functions, tasks and operation mechanism of. the Genetically Modified Animal Feed Safety Council. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập và quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Hội đồng an toàn thức ăn chăn nuôi biến đổi gen."[/INST]The Minister of Agriculture and Rural Development shall decide to set up. and define the functions, tasks and operation mechanism of. the Genetically Modified Animal Feed Safety Council. |
What is the Vietnamese translation for "I heard Kathy calling my name behind me as I ran into the road." | Tôi nghe thấy Kathy gọi tên tôi ở đằng sau khi tôi chạy ra đường. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "I heard Kathy calling my name behind me as I ran into the road."[/INST]Tôi nghe thấy Kathy gọi tên tôi ở đằng sau khi tôi chạy ra đường. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "What am I going to do?" | Mình phải làm sao đây? | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "What am I going to do?"[/INST]Mình phải làm sao đây? |
Translate the following sentence into Vietnamese: "Differences :" | Khác biệt : | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "Differences :"[/INST]Khác biệt : |
Translate the following sentence into English: "Ví dụ, người bạn tên Lan không ngừng bắt nạt bạn." | For example, let's say your friend Liz constantly picks on you. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Ví dụ, người bạn tên Lan không ngừng bắt nạt bạn."[/INST]For example, let's say your friend Liz constantly picks on you. |
What is the Vietnamese translation for "Excuse me miss. But aren't these supposed to be attached to my seat." | - Xin lỗi cô, cái này đáng lẽ phải được dính chặt vào ghế của tôi chứ? | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "Excuse me miss. But aren't these supposed to be attached to my seat."[/INST]- Xin lỗi cô, cái này đáng lẽ phải được dính chặt vào ghế của tôi chứ? |
Translate the following sentence into English: "Nó đã ngăn chặn chiếc tàu biển chở hành khách Đức SS Columbus ngoài khơi mũi Hatteras vào ngày 19 tháng 12, nhưng Columbus đã tự đánh đắm trước khi có thể bị bắt giữ." | She intercepted the German ocean liner Columbus off Cape Hatteras on 19 December, but Columbus scuttled herself before she could be captured. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Nó đã ngăn chặn chiếc tàu biển chở hành khách Đức SS Columbus ngoài khơi mũi Hatteras vào ngày 19 tháng 12, nhưng Columbus đã tự đánh đắm trước khi có thể bị bắt giữ."[/INST]She intercepted the German ocean liner Columbus off Cape Hatteras on 19 December, but Columbus scuttled herself before she could be captured. |
What is the Vietnamese translation for "Is that me? Yes. You're my Minnie Mouse and I'm your bubbalub." | Em là nàng chuột Minnie của anh còn anh là cưng của em. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "Is that me? Yes. You're my Minnie Mouse and I'm your bubbalub."[/INST]Em là nàng chuột Minnie của anh còn anh là cưng của em. |
What is the English translation for "Đó là một quá trình chứ không phải một câu trả lời. tôi nghĩ nhiều người đã lầm đường lạc lối khi bắt đầu học hỏi từ saturn. họ cho đó là một câu trả lời, nhưng trên thực tế, chỉ đơn giản là một quá trình bạn có thể áp dụng khi dự định làm việc gì đó. quá trình được hình thành ở saturn tập trung vào con người và họ sẽ phân tích rõ vấn đề trước khi bắt tay vào thực hiện. trong trường hợp này là tập trung đào tạo khả năng lãnh đạo. khi bạn vào làm việc tại một tổ chức, điều mà các nhà lãnh đạo muốn giới thiệu đầu tiên chính là bản thân họ. những người lãnh đạo sẽ nói với những người mới về bản thân họ, các triết lý, nền tảng, kỳ vọng của họ. đặt nền tảng dựa trên triết lý là điều đầu tiên bạn học được khi làm việc tại saturn." | It's a process, it's not an answer. i think a lot of people got misled when they started to study saturn. they thought it was an answer, when, in fact, it's fundamentally a process you could use whether you are going to fry chickens or make cars. the process is founded in this focus on people and their need to understand before they can do it. and the thing that came out of it was this focus on leadership teaching. when you came into the organization, the first thing the leaders did was to introduce themselves to everyone who came into the company. and, the leaders taught the new people who the leaders are and what our philosophies are, what our background was, and what we hoped we would be able to achieve. we laid the philosophical base. that's the first thing you get when you join saturn. | <s>[INST]What is the English translation for "Đó là một quá trình chứ không phải một câu trả lời. tôi nghĩ nhiều người đã lầm đường lạc lối khi bắt đầu học hỏi từ saturn. họ cho đó là một câu trả lời, nhưng trên thực tế, chỉ đơn giản là một quá trình bạn có thể áp dụng khi dự định làm việc gì đó. quá trình được hình thành ở saturn tập trung vào con người và họ sẽ phân tích rõ vấn đề trước khi bắt tay vào thực hiện. trong trường hợp này là tập trung đào tạo khả năng lãnh đạo. khi bạn vào làm việc tại một tổ chức, điều mà các nhà lãnh đạo muốn giới thiệu đầu tiên chính là bản thân họ. những người lãnh đạo sẽ nói với những người mới về bản thân họ, các triết lý, nền tảng, kỳ vọng của họ. đặt nền tảng dựa trên triết lý là điều đầu tiên bạn học được khi làm việc tại saturn."[/INST]It's a process, it's not an answer. i think a lot of people got misled when they started to study saturn. they thought it was an answer, when, in fact, it's fundamentally a process you could use whether you are going to fry chickens or make cars. the process is founded in this focus on people and their need to understand before they can do it. and the thing that came out of it was this focus on leadership teaching. when you came into the organization, the first thing the leaders did was to introduce themselves to everyone who came into the company. and, the leaders taught the new people who the leaders are and what our philosophies are, what our background was, and what we hoped we would be able to achieve. we laid the philosophical base. that's the first thing you get when you join saturn. |
What is the English translation for "Ta sẽ không vứt bỏ bài học của quá khứ của hiện tại và của cả tương lai nữa." | I will not shut out the lessons of the past, nor present, nor future. | <s>[INST]What is the English translation for "Ta sẽ không vứt bỏ bài học của quá khứ của hiện tại và của cả tương lai nữa."[/INST]I will not shut out the lessons of the past, nor present, nor future. |
What is the English translation for "Trong thời hiện đại những chiếc thuyền này vẫn còn có một vai trò trong giao thông công cộng trong thành phố, phục vụ như traghetti (phà) trên Grand Canal." | In modern times, the boats still do have a role in public transport in the city, serving as traghetti (small ferries) over the Grand Canal operated by two oarsmen. | <s>[INST]What is the English translation for "Trong thời hiện đại những chiếc thuyền này vẫn còn có một vai trò trong giao thông công cộng trong thành phố, phục vụ như traghetti (phà) trên Grand Canal."[/INST]In modern times, the boats still do have a role in public transport in the city, serving as traghetti (small ferries) over the Grand Canal operated by two oarsmen. |
Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Câu trả lời là trí tưởng tượng của chúng ta." | The answer is our imagination. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Câu trả lời là trí tưởng tượng của chúng ta."[/INST]The answer is our imagination. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "The silvereye, Zosterops lateralis, naturally colonised New Zealand, where it is known as the " wax-eye " or tauhou (" stranger " ), from 1855." | Loài vành khuyên châu Đại Dương (Zosterops lateralis ), định cư tự nhiên tại New Zealand, tại đây người ta gọi nó là " wax-eye " (mắt sáp) hay tauhau (" kẻ xa lạ " ), từ năm 1855. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "The silvereye, Zosterops lateralis, naturally colonised New Zealand, where it is known as the " wax-eye " or tauhou (" stranger " ), from 1855."[/INST]Loài vành khuyên châu Đại Dương (Zosterops lateralis ), định cư tự nhiên tại New Zealand, tại đây người ta gọi nó là " wax-eye " (mắt sáp) hay tauhau (" kẻ xa lạ " ), từ năm 1855. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Additionally, being multilingual will enable you to collaborate with other scientists from across the world, as well as help you pursue research opportunities in other countries." | Những thứ tiếng nên học nhất bao gồm tiếng Pháp, Đức và Nga. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Additionally, being multilingual will enable you to collaborate with other scientists from across the world, as well as help you pursue research opportunities in other countries."[/INST]Những thứ tiếng nên học nhất bao gồm tiếng Pháp, Đức và Nga. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "And that's what we've got to keep growing." | Đó là điều chúng ta cần phải triển khai. | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "And that's what we've got to keep growing."[/INST]Đó là điều chúng ta cần phải triển khai. |
Translate the following sentence into Vietnamese: "This was not an idea that flew with mr. hapgood, or many other geologists of his day. the theory hapgood alluded to was one first propounded in 1908 by an amateur american geologist named frank bursley taylor. taylor came from a wealthy family and had both the means and freedom from academic constraints to pursue unconventional lines of inquiry. he was one of those struck by the similarity in shape between the facing coastlines of africa and south america, and from this observation he developed the idea that the continents had once slid around. he suggestedpresciently as it turned outthat the crunching together of continents could have thrust up the worlds mountain chains. he failed, however, to produce much in the way of evidence, and the theory was considered too crackpot to merit serious attention." | Đây không phải ý tưởng thu hút sự chú ý của hapgood, hoặc nhiều nhà địa chất khác vào thời điểm này. học thuyết mà hapgood nói đến là học thuyết đã đề xuất lần đầu vào năm 1908 bởi một nhà địa chất học không chuyên người mỹ tên là frank bursley taylor. taylor xuất thân từ một gia đình giàu có và đầy đủ điều kiện để theo đuổi niềm đam mê khoa học của mình. ông là một trong những người bị hấp dẫn bởi sự giống nhau về hình dạng giữa bờ biển châu phi và bờ biển nam mỹ, và từ sự quan sát này ông phát triển ý tưởng rằng các lục địa đã từng có lúc trôi dạt trên bề mặt trái đất. ông đề xuất-tiên đoán-rằng sự cọ xát chèn ép giữa các lục địa đã tạo ra các dãy núi. tuy nhiên, ông lại không tìm ra được bằng chứng cho ý tưởng này, và giả thuyết này được xem là quá lập dị nên không nhận được nhiều sự chú ý. | <s>[INST]Translate the following sentence into Vietnamese: "This was not an idea that flew with mr. hapgood, or many other geologists of his day. the theory hapgood alluded to was one first propounded in 1908 by an amateur american geologist named frank bursley taylor. taylor came from a wealthy family and had both the means and freedom from academic constraints to pursue unconventional lines of inquiry. he was one of those struck by the similarity in shape between the facing coastlines of africa and south america, and from this observation he developed the idea that the continents had once slid around. he suggestedpresciently as it turned outthat the crunching together of continents could have thrust up the worlds mountain chains. he failed, however, to produce much in the way of evidence, and the theory was considered too crackpot to merit serious attention."[/INST]Đây không phải ý tưởng thu hút sự chú ý của hapgood, hoặc nhiều nhà địa chất khác vào thời điểm này. học thuyết mà hapgood nói đến là học thuyết đã đề xuất lần đầu vào năm 1908 bởi một nhà địa chất học không chuyên người mỹ tên là frank bursley taylor. taylor xuất thân từ một gia đình giàu có và đầy đủ điều kiện để theo đuổi niềm đam mê khoa học của mình. ông là một trong những người bị hấp dẫn bởi sự giống nhau về hình dạng giữa bờ biển châu phi và bờ biển nam mỹ, và từ sự quan sát này ông phát triển ý tưởng rằng các lục địa đã từng có lúc trôi dạt trên bề mặt trái đất. ông đề xuất-tiên đoán-rằng sự cọ xát chèn ép giữa các lục địa đã tạo ra các dãy núi. tuy nhiên, ông lại không tìm ra được bằng chứng cho ý tưởng này, và giả thuyết này được xem là quá lập dị nên không nhận được nhiều sự chú ý. |
Translate the following sentence into English: "Việc này sẽ khiến cho chú chó bối rối và không hiểu được bạn muốn gì." | Doing so will only confuse your dog, making it harder for him/her to understand what you want from him/her. | <s>[INST]Translate the following sentence into English: "Việc này sẽ khiến cho chú chó bối rối và không hiểu được bạn muốn gì."[/INST]Doing so will only confuse your dog, making it harder for him/her to understand what you want from him/her. |
What is the Vietnamese translation for "3. Controlling the Port Authorities' temporary closing of airport; implementing the airport closing decision of the competent state authorities." | 3. Kiểm soát việc đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay của Cảng vụ hàng không; triển khai quyết định đóng cảng hàng không, sân bay của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. | <s>[INST]What is the Vietnamese translation for "3. Controlling the Port Authorities' temporary closing of airport; implementing the airport closing decision of the competent state authorities."[/INST]3. Kiểm soát việc đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay của Cảng vụ hàng không; triển khai quyết định đóng cảng hàng không, sân bay của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Where was the account at this point?" | Vào thời điểm này tình trạng tài khoản thế nào? | <s>[INST]Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Where was the account at this point?"[/INST]Vào thời điểm này tình trạng tài khoản thế nào? |
Subsets and Splits